Tiêu chuẩn VIETGAP là gì?

Ngày 28-1-2008 tiêu chuẩn VIETGAP đã chính thức được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và đã phát huy tác dụng, nhưng để biết được cụ thể VIETGAP là gì chúng tôi xin được giới thiệu ngắn gọn như sau:

VIETGAP (là cụm từ viết tắt của: Vietnamese Good Agricultural Practices) có nghĩa là Thực hành sản xuất nông nghiệp tốt ở Việt Nam dựa trên 4 tiêu chí như:

·        Tiêu chuẩn về kỹ thuật sản xuất.

·        An toàn thực phẩm gồm các biện pháp đảm bảo không có hóa chất nhiễm khuẩn hoặc ô nhiễm vật lý khi thu hoạch.

·        Môi trường làm việc mục đích nhằm ngăn chặn việc lạm dụng sức lao động của nông dân.

·        Truy tìm nguồn gốc sản phẩm. Tiêu chuẩn này cho phép xác định được những vấn đề từ khâu sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm. 

Cụ thể là việc quy định rỏ ràng những yếu tố chính trong sản xuất nông nghiệp như:

1.     Đánh giá và lựa chọn vùng sản xuất

2.     Giống và góc ghép

3.     Quản lý đất và giá thể

4.     Phân bón và chất phụ gia

5.     Nước tưới

6.     Hóa chất (bao gồm cả thuốc bảo vệ thực vật)

7.     Thu hoạch và xử lý sau thu hoạch

8.     Quản lý và xử lý chất thải

9.     An toàn lao động

10. Ghi chép, lưu trử hồ sơ, truy nguyên nguồn gốc và thu hồi sản phẩm

11. Kiểm tra nội bộ

12. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại

Ví dụ như quy định mức giới hạn tối đa cho phép của một số vi sinh vật và hoá chất gây hại trong sản phẩm rau, quả, chè

(Ban hành kèm theo Quyết định số 99 /2008/QĐ-BNN ngày 15  tháng  10  năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

STT

 

Chỉ tiêu

Mức giới hạn tối đa cho phép

Phương pháp thử*

I

Hàm lượng nitrat NO3

(quy định cho rau)

mg/kg

TCVN 5247:1990

1

Xà lách

1.500

 

 

2

Rau gia vị

600

 

 

3

Bắp cải, Su hào, Suplơ, Củ cải, tỏi

500

 

4

Hành lá, Bầu bí, Ớt cây, Cà tím

400

 

5

Ngô rau

300

 

 

6

Khoai tây, Cà rốt

250

 

 

7

Đậu ăn quả, Măng tây, Ớt ngọt

200

 

8

Cà chua, Dưa chuột

150

 

 

9

Dưa bở

90

 

10

Hành tây

80

 

11

Dưa hấu

60

 

II

Vi sinh vật gây hại

(quy định cho rau, quả)

CFU/g **

 

 

 

1

Salmonella

0

TCVN 4829:2005

2

Coliforms

200

TCVN 4883:1993;

TCVN 6848:2007

3

Escherichia coli

10

TCVN 6846:2007

III

Hàm lượng kim loại nặng

(quy định cho rau, quả, chè)

mg/kg

 

1

Arsen (As)

1,0

TCVN 7601:2007;

TCVN 5367:1991

2

Chì (Pb)

 

TCVN 7602:2007

 

- Cải bắp, rau ăn lá

0,3

 

 

- Quả, rau khác

0,1

 

 

- Chè

2,0

 

3

Thủy Ngân (Hg)

0,05

TCVN 7604:2007

4

Cadimi (Cd)

 

TCVN 7603:2007

 

- Rau ăn lá, rau thơm, nấm

0,1

 

 

- Rau ăn thân, rau ăn củ, khoai tây

0,2

 

 

- Rau khác và quả

0,05

 

 

- Chè

1,0

 

IV

Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật

(quy định cho rau, quả, chè)

 

 

1

Những hóa chất có trong Quyết định 46/2007/QĐ-BYT ngày 19/12/2007 của Bộ Y tế

 

Theo Quyết định 46/2007/QĐ-BYT ngày 19/12/2007 của Bộ Y tế

Theo TCVN hoặc ISO, CODEX tương ứng

2

Những hóa chất không có trong Quyết định 46/2007/QĐ-BYT ngày 19/12/2007 của Bộ Y tế

Theo CODEX hoặc ASEAN

 

 

  SAVEFOOD tổng hợp

 

Chia sẽ thông tin với SAVEFOOD trên logo_67x28.gif  logo-vnnhahang.png logo-youtube.jpg  google-plus.jpg   btn_facebook.gif

Bài viêt cùng chuyên mục